Kết quả khảo sát chọn đội tuyển Toán tuổi thơ tỉnh Lào Cai 2014 - Bậc THCS
- Thứ hai - 21/04/2014 19:53
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
KẾT QUẢ KHẢO SÁT OLYMPIC TOÁN TUỔI THƠ CẤP TỈNH
Cấp THCS - Năm học 2013 - 2014
(Danh sách đội tuyển sẽ có thông báo sau)

Cấp THCS - Năm học 2013 - 2014
(Danh sách đội tuyển sẽ có thông báo sau)

| STT | Họ và | Tên | Lớp | Trường | Điểm cá nhân | Điểm sát hạch đồng đội | Thứ tự hoàn thành phần thi SHĐĐ |
| 1 | Nguyễn Minh | Hiệu | 8A | THCS Lê Quý Đôn | 90 | 8 | 1 |
| 2 | Bùi Diệu | Linh | 8A | THCS Lê Quý Đôn | 75 | 10 | 26 |
| 3 | Trần Khánh | Linh | 8B | THCS Lê Quý Đôn | 75 | 8 | 31 |
| 4 | Nguyễn Đức | Mạnh | 8C | THCS Lê Quý Đôn | 70 | 8 | 33 |
| 5 | Nguyễn Tiến | Dũng | 8A1 | THCS TT Phố Lu - Bảo Thắng | 55 | 6 | 3 |
| 6 | Trần Ngọc | Minh | 8D | THCS Lê Quý Đôn | 50 | 6 | 12 |
| 7 | Đỗ Hương | Giang | 8B | THCS Lê Quý Đôn | 45 | 6 | 16 |
| 8 | Lê Tuấn | Khang | 8C | THCS Lê Quý Đôn | 42.5 | 8 | 7 |
| 9 | Hồ Vương | Linh | 8A2 | THCS Lý Tự Trọng | 42.5 | 6 | 25 |
| 10 | Nguyễn Quang | Tùng | 8C | THCS Lê Quý Đôn | 37.5 | 4 | 2 |
| 11 | Bùi Đức | Khải | 8A2 | THCS Lý Tự Trọng | 37.5 | 4 | 18 |
| 12 | Đinh Tiến | Long | 8C | THCS Lê Hồng Phong | 35 | 6 | 20 |
| 13 | Lê Xuân | Hiệp | 8B | THCS Lê Quý Đôn | 35 | 6 | 36 |
| 14 | Nguyễn Thảo | Ngọc | 8A | THCS Thị trấn Bắc Hà | 35 | 6 | 47 |
| 15 | Vũ Thúy | Hường | 8A | THCS Thị trấn Bắc Hà | 35 | 2 | 45 |
| 16 | Nguyễn Hoàng | Anh | 8B | THCS Lê Quý Đôn | 32.5 | 6 | 21 |
| 17 | Lưu Thiên | Bích | 8B | THCS Lê Quý Đôn | 32.5 | 4 | 37 |
| 18 | Nông Tiến | Đạt | 8C | THCS Lê Hồng Phong | 30 | 6 | 19 |
| 19 | Đỗ Trung | Kiên | 8C | THCS Hoàng Hoa Thám | 30 | 4 | 4 |
| 20 | Nguyễn Thị Hương | Giang | 8E | THCS Kim Tân | 30 | 4 | 24 |
| 21 | Đỗ Diệu | Anh | 8B | THCS Lê Quý Đôn | 25 | 4 | 9 |
| 22 | Lê Minh | Huệ | 8B | THCS Lê Quý Đôn | 25 | 4 | 30 |
| 23 | Nguyễn Cao | Long | 8A | THCS Lê Quý Đôn | 25 | 4 | 34 |
| 24 | Phạm Ánh | Dương | 8A1 | THCS Số 1 Gia Phú - Bảo Thắng | 25 | 2 | 11 |
| 25 | Lưu Minh | Châu | 8C | THCS Lê Quý Đôn | 20 | 6 | 5 |
| 26 | Phạm Văn | Hải | 8A1 | THCS Lý Tự Trọng | 20 | 6 | 8 |
| 27 | Kiều Ngân | Hà | 8A | THCS Lê Quý Đôn | 20 | 6 | 15 |
| 28 | Uông Thị Phương | Anh | 8A | THCS Phố Ràng 1 - Bảo Yên | 20 | 6 | 39 |
| 29 | Nguyễn Thị Mĩ | Linh | 8D | THCS Kim Tân | 20 | 4 | 22 |
| 30 | Trương Chiến | Phước | 8B | THCS Ngô Văn Sở | 20 | 4 | 32 |
| 31 | Nguyễn Hải | Vân | 8B | THCS Khánh Yên - Văn Bàn | 20 | 4 | 44 |
| 32 | Lê Ngọc | Mai | 8G | THCS Kim Tân | 20 | 2 | 14 |
| 33 | Trần Văn | Phong | 8A2 | THCS Lý Tự Trọng | 17.5 | 6 | 17 |
| 34 | Lương Hải | Đăng | 8B | THCS Khánh Yên - Văn Bàn | 17.5 | 2 | 29 |
| 35 | Nguyễn Ngọc Linh | Chi | 8D | THCS Lê Quý Đôn | 15 | 6 | 10 |
| 36 | Hồ Hữu | Hòa | 8A2 | THCS Lý Tự Trọng | 15 | 6 | 27 |
| 37 | Vũ Trần Thùy | Dương | 8C | THCS Lê Quý Đôn | 15 | 4 | 35 |
| 38 | Nguyễn Văn | Minh | 8B | THCS Ngô Văn Sở | 15 | 4 | 40 |
| 39 | Nguyễn Hải | Đăng | 8C | THCS Lê Quý Đôn | 15 | 2 | 13 |
| 40 | Vũ Ngọc | Mai | 8B | THCS Ngô Văn Sở | 15 | 2 | 23 |
| 41 | Đỗ Hữu | Nghiệp | 8A2 | THCS Lý Tự Trọng | 15 | 0 | 6 |
| 42 | Phạm Văn | Nam | 8A | THCS Phố Ràng 1 - Bảo Yên | 10 | 4 | 38 |
| 43 | Nguyễn Duy | Tiên | 8 | THCS Kim Đồng - Sa Pa | 10 | 4 | 48 |
| 44 | Nguyễn Minh | Thu | 8 | THCS Thị Trấn - Mường Khương | 10 | 2 | 46 |
| 45 | Nguyễn Tùng | Dương | 8A3 | THCS Quang Kim 1 - Bát Xát | 10 | 0 | 43 |
| 46 | Nông Thúy | Vân | 8 | THCS Thị Trấn - Mường Khương | 5 | 2 | 41 |
| 47 | Cồ Thùy | Linh | 8B | THCS Thị trấn - Bát Xát | 5 | 2 | 42 |
| 48 | Phan Tùng | Dương | 8 | PTCS Võ Thị Sáu - Sa Pa | 0 | 6 | 28 |